Cận đâu xâu đấy
Direct English translation
Near where, string there.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói hễ ở cận kề ai hay nơi nào thì bám riết vào đó để nhờ vả, quấy quả hoặc lợi dụng sự tiện gần. Câu dùng để chê cách cư xử phiền hà, thiếu ý tứ; chữ “xâu” nhấn mạnh sự đeo bám, móc nối liên tiếp.
English explanation
Refers to the habit of clinging to whoever or whatever is close at hand in order to ask favors, pester, or take advantage of convenience. It is used critically of inconsiderate, troublesome behavior, with the wording here emphasizing persistent attachment.
Variants